Máy Sinh Hóa XN XN-L Máy phân tích huyết học Máy phân tích huyết học Diatron May dong mau Sysmex Labitec Máy phân tích điện giải & khí máu Banner hoa chat JAS Banner hóa chất Hoa chat Sysmex
Sản phẩm
Danh mục thông tin
Kiểm chuẩn xét nghiệm
Bộ Y Tế
Liên kết website
Video
Thống kê truy cập
  Đang online: 9
  Hôm nay: 217
  Hôm qua: 202
  Tuần này: 419
  Tuần trước: 1,156
  Tháng này: 60,662
  Tháng trước: 43,861
  Tất cả: 524,547
SẢN PHẨM   Máy phân tích huyết học Sysmex
Máy huyết học XN-L

Model: XN-L Seri
XN-550, XN-450, XN-350
Hãng SX: SYSMEX - Nhật bản 
Chứng chỉ chất lượng: DIN EN ISO 9001

Liên hệ 

HỆ THỐNG PHÂN TÍCH XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC

TỰ ĐỘNG XN-L

 

 

CẤU HÌNH KỸ THUẬT

 

Nước sản xuất : Nhật Bản

Chứng chỉ chất lượng : ISO, CE, FDA

Nguyên lý đo

1)    Phương pháp đếm tế bào dòng chảy huỳnh quang sử dụng laser bán dẫn

2)    Phương pháp đo trở kháng tập trung dòng chảy động học (kênh đo RBC/PLT)

3)    Phương pháp SLS-hemoglobin không sử dụng Cyanide (kênh đo HGB)

 

Chế độ hút mẫu

·        Cho phép sử dụng cả ống đóng và ống mở

Công suất

·        CBC : 70mẫu/ giờ

·        CBC+DIFF : 70mẫu/ giờ

·        CBC+DIFF+RET : 35mẫu/ giờ

·        Chế độ dịch cơ thể: 30 mẫu/ giờ

 

Thể tích hút mẫu

·        Chế độ máu toàn phần: 25μL

·        Chế độ bạch cầu thấp : 25 μL

·        Chế độ pha loãng: 70 μL

·        Chế độ dịch cơ thể:70μL

 

Thông số phân tích

·     26 thông số tiêu chuẩn ở chế độ phân tích máu toàn phần/ pha loãng/ bạch cầu thấp: WBC, RBC, HGB, HCT, MCV, MCH, MCHC, PLT-I, RDW-SD, RDW-CV, PDW, MPV, P-LCR, PCT, NEUT#, LYMPH#, MONO#, EO#, BASO#, NEUT%, LYMPH%, MONO%, EO%, BASO%, IG#, IG%

·     07 thông số kênh đo dịch cơ thể (tùy chọn) : WBC – BF, RBC – BF, MN#, MN%, PMN#, PMN%, TC – BF#

·     10 thông số kênh đo hồng cầu lưới (tùy chọn): RET#, RET%, IRF, LFR, MFR, HFR, RET-He, PLT-O, IPF#, IPF

·     Hiển thị biểu đồ phân bố RBC và PLT; biểu đồ tán xạ WBC và DIFF

Giới hạn hiển thị

-          WBC: 0.0 đến 999.99 x 103/μL

-          RBC: 0.00 đến 99.99 x 106/μL

-          HGB: 0.0 đến 30.0 g/dL

-          HCT: 0.0 đến 100.0%

-          PLT: 0 đến 9999 x 103/μL

-          MCV: 0.0 đến 999.9fL

-          NEUT#, LYMPH#, MONO#, EO#, BASO#: 0.00 đến 999.99 x 103/μL

-          NEUT%, LYMPH%, MONO%, EO%, BASO%: 0.0 đến 100.0%

-          WBC-BF: 0.000 đến 999.999 x 103/μL

-          RBC-BF: 0.000 đến 99.999 x 106/μL

-          MN#: 0.000 đến 999.999 x 103/μL

-          PMN#: 0.000 đến 999.999 x 103/μL

-          MN%: 0.0 đến 100.0%

-          PMN%: 0.0 đến 100.0%

-          RET%: 0.00 đến 99.99%

-          RET#: từ 0.0000 đến 0.9999 x 106/μL

Độ tuyến tính

-          WBC: trong khoảng ±3% hoặc ±0.30 x 103/μL ( 0.00 đến 100.00 x 103/μL)

Trong khoảng ±6% ( 100.01 đến 310.00 x 103/μL)

Trong khoảng ±11% ( 310.01 đến 440.00 x 103/μL)

 

-          RBC: trong khoảng ±2% hoặc ±0.03 x 106/μL ( 0.00 đến 8.00 x 106/μL)

          trong khoảng ±4% hoặc ±0.06 x 106/μL ( 8.01 đến 8.60 x 106/μL)

 

-          HGB: trong khoảng ±2% hoặc ±0.2 g/dL ( 0.0 đến 26.0 g/dL)

 

-          HCT: trong khoảng ±3% hoặc ±1.0 HCT (0.0 đến 75.0%)

 

-          PLT: trong khoảng ±5% hoặc ±10 x 103/μL ( 0 đến 1000 x 103/μL)

             trong khoảng ±6% ( 1001 đến 5000 x 103/μL)

            (PLT từ kênh đo RBC/PLT)

 

-          PLT: trong khoảng ±7% hoặc ±10 x 103/μL ( 0 đến 5000 x 103/μL)

            (PLT từ kênh đo RET)

 

-          NEUT#, LYMPH#, MONO#, EO#, BASO#

Trong khoảng ±3% hoặc ±0.30 x 103/μL ( 0.00 đến 100.00 x 103/μL)

Trong khoảng ±6% ( 100.01 đến 310.00 x 103/μL)

Trong khoảng ±11% ( 310.01 đến 440.00 x 103/μL)

 

-          IG#:   trong khoảng ±3% hoặc ±0.30 x 103/μL ( 0.00 đến 100.00 x 103/μL)

Trong khoảng ±6% ( 100.01 đến 310.00 x 103/μL)

Trong khoảng ±11% ( 310.01 đến 440.00 x 103/μL)

 

-          RET%: trong khoảng ±20% hoặc ±0.30 RET% (0.00 đến 30.00%)

 

-          RET#: trong khoảng ±20% hoặc ±0.0150 x 106/μL ( 0.0000 đến 0.7200 x 106/μL)

Độ lập lại

-          WBC:  3% hoặc thấp hơn (4.00 x 103/μL hoặc hơn)

-          RBC:   1.5% hoặc thấp hơn (4.00 x 106/μL hoặc hơn)

-          HGB:  1.5% hoặc thấp hơn

-          HCT:  1.5% hoặc thấp hơn

-          MCV:  1.5% hoặc thấp hơn

-          MCH:  2.0% hoặc thấp hơn

-          MCHC:2.0% hoặc thấp hơn

-          PLT:    4.0% hoặc thấp hơn (100 x 103/μL hoặc hơn) (PLT từ kênh đo RBC/PLT)

-          PLT:    6.0% hoặc thấp hơn (100 x 103/μL hoặc hơn) (PLT từ kênh đoRET)

-          RDW-SD: 3.0% hoặc thấp hơn

-          RDW-CV: 3.0% hoặc thấp hơn

-          PDW:  10.0% hoặc thấp hơn

-          MPV:  4.0% hoặct hấp hơn

-          P-LCR: 18.0% hoặc thấp hơn

-          PCT:    6.0% hoặc thấp hơn

-          NEUT#:     8.0% hoặc thấp hơn (1.20 x 103/μL hoặc hơn)

-          LYMPH#:  8.0% hoặc thấp hơn (0.60 x 103/μL hoặc hơn)

-          MONO#:  20.0% hoặc thấp hơn (0.20 x 103/μL hoặc hơn)

-          EO#:         25.0% hoặc thấp hơn, hoặc trong khoảng ±0.12 x 103/μL

-          BASO#:    40.0% hoặc thấp hơn, hoặc trong khoảng ±0.06 x 103/μL

-          NEUT%: 8.0% hoặc thấp hơn (30.0 NEUT% hoặc hơn, WBC 4.00 x 103/μL hoặc hơn)

-          LYMPH%: 8.0% hoặc thấp hơn (15.0 LYMPH% hoặc hơn, WBC 4.00 x 103/μL hoặc hơn)

-          MONO%: 20.0% hoặc thấp hơn (5.0 MONO% hoặc hơn, WBC 4.00 x 103/μL hoặc hơn)

-          EO%: 25.0% hoặc thấp hơn, hoặc trong khoảng ±1.5 EO% (WBC 4.00 x 103/μL hoặc hơn)

-          BASO%: 40.0% hoặc thấp hơn, hoặc trong khoảng ±1.0 BASO% (WBC 4.00 x 103/μL hoặc hơn)

-          IG#: 25.0% hoặc thấp hơn, hoặc trong khoảng ±0.12 x 103/μL (IG# 0.10 x 103/μL hoặc hơn)

-          IG%: 25.0% hoặc thấp hơn, hoặc trong khoảng ±1.5 IG% (2.0 IG% hoặc hơn, WBC 4.00 x 103/μL hoặc hơn)

-          RET%: 15.0% hoặc thấp hơn (RBC 3.00 x 106/μL hoặc hơn, RET% 1.00 to 4.00%)

-          RET#: 15.0% hoặc thấp hơn (RBC 3.00 x 106/μL hoặc hơn, RET% 1.00 to 4.00%)

-          IRF: 30.0% hoặc thấp hơn

(RBC 3.00 x 106/μL hoặc hơn, RET% 1.00 to 4.00%, IRF 20.0% hoặc hơn)

-          LFR: 30.0% hoặc thấp hơn

(RBC 3.00 x 106/μL hoặc hơn, RET% 1.00 to 4.00%, LFR 20.0% hoặc hơn)

-          MFR: 50.0% hoặc thấp hơn, hoặc trong khoảng ±10.0 MFR

(RBC 3.00 x 106/μL hoặc hơn, RET% 1.00 to 4.00%)

-          HFR: 100.0% hoặc thấp hơn, hoặc trong khoảng ±2.0 HFR

(RBC 3.00 x 106/μL hoặc hơn, RET% 1.00 to 4.00%)

-          RET-He: 5.0% hoặc thấp hơn (RET# 0.0200 x 106/μL hoặc hơn)

-          IPF#: 25.0% hoặc thấp hơn (PLT 50 x 103/μL hoặc hơn, IPF 3.0% hoặc hơn)

-          IPF: 25.0% hoặc thấp hơn (PLT 50 x 103/μL hoặc hơn, IPF 3.0% hoặc hơn)

20.0% hoặc thấp hơn (PLT10 đến 50 x 103/μL hoặc hơn, IPF 10.0% hoặc hơn)

Lưu trữ dữ liệu

·        Dữ liệu mẫu phân tích: 100,000 kết quả

·        Dữ liệu bệnh nhân: 10,000 lượt thông tin bệnh nhân

·        Dữ liệu quản lý chất lượng: 99 tập tin QC (300 điểm dữ liệu trên mỗi tập tin)

·        Lịch sử thay hóa chất:  5,000 báo cáo

·        Lịch sử bảo trì: 5,000 báo cáo

 

Môi trường hoạt động

·        Nhiệt độ : 15°C đến 35°C

·        Độ ẩm tương đối : 30% đến 85%

 

Điều kiện bảo quản

·         Môi trường hoạt động: -10°C đến 60°C;

·         Độ ẩm tương đối: 10% đến 95%

 

Điện năng

·         100V đến 240V AC (50 / 60 Hz)

Chế độ kiểm tra tự động khi bật máy:

Máy tự động thự chiện kiểm tra hệ thống cơ khí, hệ thống thủy lực, nhiệt độ và tự động chạy trắng ngay sau khi khởi động máy giúp phát hiện các sự cố của máy so với các tiêu chuẩn cần thiết, đảm bảo cho máy hoạt động ở điều kiện tiêu chuẩn. Nếu có lỗi xảy ra trong quá trình kiểm tra, máy sẽ hiển thị các lỗi và hướng dẫn giúp người vận hành dễ dàng kiểm tra lại nguyên nhân gây lỗi và cách khắc phục

Chế độ tự động làm sạch khi tắt máy:

Máy tự động làm sạch toàn bộ hệ thống hút mẫu, dây dẫn mẫu và các buồng đo bằng dung dịch rửa khi thực hiện quy trình tắt máy, để tránh hiện tượng lắng đọng muối và các thành phần khác trong máu gây tắc nghẽn.

Chế độ phân tích:

-  Chế độ phân tích máu toàn phần: thường quy. Phân tích 6 thành phần bạch cầu, bao gồm bạch cầu hạt chưa trưởng thành (IG) mà không cần dùng thêm hóa chất

-  Chế độ phân tích mẫu bạch cầu thấp: tổng số tế bào bạch cầu sẽ được đếm gấp 2 lần giúp cho kết quả có độ chính xác cao.

-  Chế độ phân tích máu pha loãng: mẫu bệnh nhi

-  Chế độ phân tích dịch cơ thể: phân tích được các loại dịch bao gồm dịch màng bụng, dịch não tủy, hoạt dịch, dịch màng phổi, dịch màng tim, và đã được FDA côngnhận.

Ngoài ra, máy còn tích hợp chế độ chạy lặp lại (repreat), chạy kiểm tra (rerun) và chạy phản xạ (reflex)

Phần mềm diệt virus

-  Máy đã được cài sẵn phần mềm diệt virus

Kết nối mạng

-  Máy có thể kết nối với hệ thống mạng lưới thông tin Sysmex ( Sysmex Network Communication System) hỗ trợ chạy ngoại kiểm thời gian thực

 

Máy phân tích huyết học Sysmex
Mới cập nhật
Hỗ trợ trực tuyến
Đường dây nóng: 
DD: 0979 852 956 Mr. Hải
ĐT: 844 3785 7574. 
Fax: 844 3785 8579
Chat Online:.
Skype: nickskype1
Skype: nickskype2

RANDOX
Centronic GMBH
Diatron Group
ErbaDiagnostics
JAS Diagnostics
Sysmex Vietnam
Labitec
Medica
Diamond
Hettich
Olympus
Hitachi High Tech
Kubota

CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ HAMEMY

Địa chỉ: Số 7, ngách 402/7 đường Mỹ Đình, P. Mỹ Đình 1, Q. Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội.
Tel: 844 37857574. Fax: 844 37858579. Email: vanhai@hamemy.com.vn . Website: hamemy.com.vn
Hot line: 0979852956 Mr. Hải
○  Trang chủ  ○  Giới thiệu  ○  Liên hệ 
Bản quyền thuộc về Công ty TNHH Thiết bị Y tế HAMEMY © 2013. Thiết kế bởi BrandInfo.