HotLine: 0979852956

Máy đông máu CS-1600

/images/companies/hamemy/thietbixn/May dong mau/CS1600/cs1600.jpg

MÁY PHÂN TÍCH ĐÔNG MÁU HOÀN TOÀN TỰ ĐỘNG

MODEL: CS1600

HÃNG SX: SYSMEX - NHẬT BẢN


₫Giá: Liên hệ

Xem video

Số lượng:    Liên hệ mua

MÁY PHÂN TÍCH ĐÔNG MÁU HOÀN TOÀN TỰ ĐỘNG

MODEL: CS1600

HÃNG SẢN XUẤT: SYSMEX - NHẬT BẢN

Đặc tính kỹ thuật

Nguyên lý, phương pháp đo

- Hệ thống đo quang đa bước sóng, phương pháp đo ánh sáng xuyên thấu.

- Phương pháp đo cục đông: bước sóng 405, 660, 800 nm (Phương pháp phát hiện phần trăm)

- Phương pháp đo soi màu: 405 nm (Phương pháp tỉ lệ)

- Phương pháp đo miễn dịch: 575, 660, 800 nm (Phương pháp tỉ lệ, phương pháp VLIn)

Khả năng lựa chọn bước sóng đo tối ưu

- Giảm ảnh hưởng của các chất ngây nhiễu (vốn hấp thu ánh sáng mạnh hơn ở vùng quang phổ nhất định) bằng cách lựa chọn bước sóng tối ưu

- Bước sóng tối ưu nhất sẽ được chọn dựa trên các đặc tính của từng mẫu (chuyển bước sóng) để đưa ra kết quả phân tích chính xác hơn

- Hệ thống sẽ tự động chuyển sang bước sóng thứ hai khi đường cong phản ứng thay đổi không đáng kể ở bước sóng mặc định ban đầu

Công suất

- PT: 120 xét nghiệm/ giờ

- PT và APTT: 110 xét nghiệm/ giờ

- PT, APTT, Fbg và D-Dimer: 70 xét nghiệm/giờ

Truy cập ngẫu nhiên

- Truy cập đồng thời 20 thông số

Thông số phân tích

- Phương pháp đo cục đông:

        1. PT

        2. APTT

        3. Fbg

        4. Complex factor Thrombotest (TTO)

        5. Complex factor hepaplastin test (HpT)

        6. Thrombin Time

        7. Các yếu tố ngoại sinh (II, V, VII, X)

        8. Các yếu tố nội sinh (VIII, IX, XI, XII)

        9. Lupus Anticoagulant (LA1, LA2)

        10. Protein S Ac

        11. Protein C

        12. TT thorombocrotin

        13. Batroxobin Time

        14. Pro C Global PCAT

        15. Factor V Leiden

 

- Phương pháp đo soi màu

        1. Antithrombin-III (AT-III)

        2. Protein C (PC)

        3. α2-plasmin inhibitor

        4. Plasminogen

        5. Coagulation factor VIII (FVIII)

        6. BC C1-inhibitor

        7. Heparin

 

- Phương pháp đo miễn dịch

        1. D-Dimer

        2. Fibrin degradation product (FDP)

        3. Urinary Fibrin degradation product (U-FDP)

        4. Von Willebrand factor antigen level

        5. Solube fibrin monomer complex (FM)

        6. Plasmin/Plasmin inhibitor complex (PIC)

        7. Free Protein S

        8. Von Willebrand factor (vWF:Ac)

Thể tích hút mẫu

- Từ 5 - 50µl (trừ LA, TT là 100 µl, Von Willebrand Factor Antigen level (low) là 55 µl và Von Willebrand Factor Activity (low) là 70 µl)

Phân tích mẫu

- Ống mẫu cơ bản hoặc sample cup

- Khay chứa mẫu với sự kết hợp linh hoạt giữa ống đóng, ống mở và sample cup

- Bộ chuyển mẫu tự động: 50 mẫu (5 khay, mỗi khay 10 mẫu)

- Kim hút mẫu có cảm biến bề mặt chất lỏng, hút một lượng chính xác huyết tương từ mẫu máu đã ly tâm

- Mẫu khẩn cấp có thể được phân tích ưu tiên bằng cách gián đoạn mẫu hoặc khay chứa mẫu

Các tùy biến phân tích

- Chế độ phân tích: thông thường hoăc chế độ thể tích nhỏ

- Kiểu phân tích: thông thường hoặc chế độ ưu tiên (mẫu cấp cứu)

- Các phương pháp phân tích:

               + Pha loãng

               + Pha loãng nhiều mức

               + Tự động phân tích lại

Khay thuốc thử

- 28 vị trí đặt hóa chất (150C); 12 vị trí nghiêng (100C) để giảm thiểu thể tích chết và 5 vị trí ở nhiệt độ phòng.

- Đầu đọc mã vạch cầm tay hai chiều gắn ngoài để nhận diện hóa chất: loại, số lô, ngày hết hạn và cân chỉnh, kiểm chuẩn và nhập giá trị xét nghiệm của hóa chất

- Kết hợp các loại cốc khác nhau với các bộ chuyển đổi

- Theo dõi theo thời gian thực độ ổn định của hóa chất đặt trên khay, thể tích còn lại/số test

- Tích hợp phễu nạp ống phản ứng tự động bên trong máy

- Nạp liên tục tối đa 300 ống

Nội kiểm chuẩn

- Kiểm chuẩn: X-bar control, Levey-Jennings, Multi Rule (Westgard rule)

- Khả năng lưu trữ QC: 300 điểm dữ liệu của 40 tập tin trong bộ nhớ

Hiệu chuẩn

-  Lưu trữ tối đa 5 đường cong tham chiếu/lô

-  Tối đa 5 lô cho mỗi thông số

-  Điểm pha loãng: 2 đến 9 điểm

Kiểm tra thể tích mẫu ban đầu

-  Ở lần hút mẫu đầu tiên, hệ thống sẽ phát hiện được mực chất lỏng trong ống mẫu. Sau đó xác định mẫu có đáp ứng được yêu cầu về thể tích theo tỷ lệ 9:1 theo tiêu chuẩn CLSI

-  Đối với những mẫu có thể tích vượt quá giới hạn cho phép thì đều được báo cờ nhằm trách báo sai kết quả

Kiểm tra hệ thống khi bàn giao máy sau ca làm việc

- Sau khi kết thúc ngày làm việc, thực hiện nhiệm vụ bàn giao máy trước khi tắt thiết bị. Trên hộp thoại Bàn giao bạn có thể kiểm tra được trạng thái sử dụng của hóa chất đệm/ hóa chất rửa, vật tư tiêu hao, thực hiện bảo trì và chi tiết các lỗi đã xảy ra. Bạn sẽ bổ xung vật tư tiêu hao, thực hiện bảo trì nếu cần thiết, điều này sẽ tránh được các sự cố xảy ra khi người thiếu kinh nghiệm vận hành thiết bị.

Tự động khởi động và sao lưu hệ thống

- Cho phép máy sẵn sàng ở chế độ chờ vào ngày giờ định sẵn

Lưu dữ liệu

- Khả năng lưu trữ dữ liệu: 3,000 kết quả với đường cong phản ứng

Phần mềm

- IPU: cung cấp bảo mật McAfee Embedded Security

- Kết nối máy chủ hai chiều qua RS-232C hoặc Ethernet TCP/IP

- Sử dụng hệ điều hành Windows

In dữ liệu

- Có khả năng kết nối máy in đồ thị hoặc in dữ liệu

https://www.youtube.com/embed/vHlmsWReiHw

Kết nối với chúng tôi

Dự án Đầu tư

Liên hệ

CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ HAMEMY

Địa chỉ: Số 7, nghách 402/7 đường Mỹ Đình, Phường Mỹ Đình 1, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội
Văn phòng: Số 31, ngách 14/3, ngõ 14 Phố Pháo Đài Láng, P. Láng Thượng, Q. Đống Đa, TP. Hà Nội.
Điện thoại: 844 37857574
Hotline: 0979852956 Mr. Hải
Email: vanhai@hamemy.com.vn